tầm cỡ

tầm cỡ

Công viên này có một đài phun nước với tầm cỡ rất ấn tượng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kích thước, quy mô, mức độ quan trọng hoặc ảnh hưởng: "tầm cỡ" chỉ sự lớn lao, đáng kể về quy mô, phạm vi hoặc uy tín, thường dùng để đánh giá một sự vật, sự việc, tổ chức hay con người.
    • Vóc dáng, tầm vóc: "tầm cỡ" cũng có thể chỉ kích thước vật , nhưng trong ngữ cảnh hiện đại, nghĩa này ít phổ biến hơn thường được dùng theo nghĩa bóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty này tầm cỡ quốc tế. (Công ty này quy mô ảnh hưởng trên phạm vi toàn cầu.)
    • Anh ấy một nhà lãnh đạo tầm cỡ. (Anh ấy người uy tín năng lực lớn.)
    • Sự kiện đó tầm cỡ chưa từng thấy. (Sự kiện đó quy mô rất lớn, chưa từng xảy ra trước đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tầm cỡ thế giới": đạt đến mức độ, quy mô hoặc uy tín ngang hàng với các chuẩn mực quốc tế.
    • Đội bóng này đã vươn lên tầm cỡ thế giới. (Đội bóng này đã đạt được đẳng cấp ảnh hưởng toàn cầu.)
  • "tầm cỡ quốc gia": quy mô hoặc uy tín trong phạm vi một nước.
    • Đây dự án tầm cỡ quốc gia. (Dự án này quy mô tầm quan trọng cho cả nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Cỡ (danh từ): kích thước, độ lớn (thường dùng cho vật thể).
    • Chiếc áo này cỡ vừa. (Chiếc áo này kích thước phù hợp.)
  • Tầm (danh từ): phạm vi, mức độ, khả năng (thường dùng cho con người hoặc sự kiện).
    • Anh ấy tầm nhìn xa. (Anh ấy khả năng dự đoán xa.)
  • Tầm vóc (danh từ): vóc dáng, tầm cỡ (thường dùng cho con người về thể chất hoặc uy tín).
    • Tầm vóc của ông ấy rất lớn trong giới khoa học. (Uy tín ảnh hưởng của ông ấy rất lớn trong giới khoa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Quy mô: kích thước, phạm vi của một tổ chức hoặc sự kiện.
  • Đẳng cấp: mức độ, phẩm chất cao thấp, thường dùng để so sánh.
  • Tầm vóc: uy tín, ảnh hưởng, hoặc kích thước vật .
Thành ngữ liên quan
  • tầm cỡ: uy tín, quy mô hoặc ảnh hưởng đáng kể.
    • Ông ấy người tầm cỡ trong ngành. (Ông ấy người uy tín ảnh hưởng lớn trong ngành.)

Từ chứa "tầm cỡ"